死狗
tử cẩu
Hán Việt: tử cẩu · Pinyin: sǐ gǒu
Tổng quan
tử cẩu (譬喻)以譬穢身。涅槃經一曰:「是身可惡,猶如死狗。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tử cẩu (譬喻)以譬穢身。涅槃經一曰:「是身可惡,猶如死狗。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.齊王芳紀》:「整罵曰:『死狗!此何言也?我當必死為魏國鬼,不苟求活,逐汝去也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 詈词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。
Eng
- Cihui 死狗 ǐgǒu* n. dead dog (term used in name-calling)