死神
tử thần
Hán Việt: tử thần · Pinyin: sǐ shén
Tổng quan
nhân vật thần thoại (như Thần Chết) phụ trách lấy đi linh hồn của người qua đời | (bóng) cái chết
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân vật thần thoại (như Thần Chết) phụ trách lấy đi linh hồn của người qua đời | (bóng) cái chết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中,掌管死亡的神。如:「熬不過病魔多年的糾纏,死神終究將他帶走了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神话传说中主管死亡的神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中主管死亡的神。
Eng
- CC-CEDICT mythological figure (such as the Grim Reaper) in charge of taking the souls of those who die|(fig.) death
- Cihui mythological figure (such as the Grim Reaper) in charge of taking the souls of those who die; (fig.) death
ja
- JMdict god of death|death deity|Death|Grim Reaper