死結

sǐ jié tử kết

Hán Việt: tử kết · Pinyin: sǐ jié

Tổng quan

nút thắt chặt | vấn đề nan giải nút chết; trắc trở。不是一拉就解開的結子(區別於'活結')。

Cấu tạo: (tử) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nút thắt chặt | vấn đề nan giải nút chết; trắc trở。不是一拉就解開的結子(區別於'活結')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無法一拉就解開的繩結。如:「這個鞋帶打成死結,不容易解得開。」 2.比喻無法想通的道理或無法解決的事。如:「他的病是抑鬱成疾,除非想辦法解開他心中的死結,否則無法痊癒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不是一拉就解开的结子(区别于“活结”):系了个~;比喻难以解决的矛盾、问题:设法解开他俩之间的~。

Eng

  • CC-CEDICT tight knot|intractable problem
  • Cihui tight knot; intractable problem

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

活结