死肉

sǐ ròu tử nhục

Hán Việt: tử nhục · Pinyin: sǐ ròu

Tổng quan

xác chết đã thối, cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm, thối tha, kinh tởm

Cấu tạo: (tử) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác chết đã thối, cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm, thối tha, kinh tởm

Eng

  • Cihui 死肉 ǐròu n. <topo.> calluses

ja

  • JMdict dead flesh|carrion