死節

sǐ jié tử tiết

Hán Việt: tử tiết · Pinyin: sǐ jié

Tổng quan

chết hoặc hy sinh vì lý tưởng cao cả | trung thành đến chết

Cấu tạo: (tử) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tử tiết tử tiết ☆Chết để giữ lòng ngay thẳng.
  • Cihui chết hoặc hy sinh vì lý tưởng cao cả | trung thành đến chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為守節而死。《漢書.卷七七.蓋寬饒傳》:「進有憂國之心,退有死節之義。」《三國演義》第七九回:「原來,曹丕以于禁兵敗被擒,不能死節,既降敵而復歸,心鄙其為人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为保全节操而死;殉节:为国~丨~之士。

Eng

  • CC-CEDICT to die or be martyred for a noble cause|to be faithful unto death
  • Cihui 死節 sǐjié v. die for the sake of honor; die a martyr's death