死限
tử hạn
Hán Việt: tử hạn · Pinyin: sǐ xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死期。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「眼睜睜死限相隨,指望待為官為相身榮貴,今日個畢罷了名和利。」元.鄭光祖《倩女離魂》第三折:「也則是死限緊相催逼,膏肓針灸不能及。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指寿命的期限。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指寿命的期限。