死難
tử nan
Hán Việt: tử nan · Pinyin: sǐ nàn
Tổng quan
chết do tai nạn | chết vì chính nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui chết do tai nạn | chết vì chính nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殉難,遭遇災難而死。《新唐書.卷一七九.李訓傳》:「欲夷絕其類,顧在位臣持祿取安,無伏節死難者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遭难而死:~烈士。
Eng
- CC-CEDICT to die in an accident|to die for a just cause
- Cihui to die in an accident; to die for a just cause