死魄
tử phách
Hán Việt: tử phách · Pinyin: sǐ pò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧谓月亮的有光部分为明,无光部分为魄。朔后月明渐增,月魄渐减,故谓之死魄。反之,望后月明渐减,月魄渐生,即谓之生魄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓月亮的有光部分为明,无光部分为魄。朔后月明渐增,月魄渐减,故谓之死魄。反之,望后月明渐减,月魄渐生,即谓之生魄。
ja
- JMdict waning moon