死麵
tử miến
Hán Việt: tử miến · Pinyin: sǐ miàn
Tổng quan
bột không men mì chưa lên men; mì chưa chua。(死麵兒)加水調和後未經發酵的面。 烙死麵餅。 nướng bánh mì chưa lên men.
Nghĩa
Việt
- Cihui bột không men mì chưa lên men; mì chưa chua。(死麵兒)加水調和後未經發酵的面。 烙死麵餅。 nướng bánh mì chưa lên men.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指不受潮流、風氣等影響的地區。
- MOE · 教育部重編國語辭典 未加發粉,僅用水和成的麵。相對於發麵而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);加水调和后未经发酵的面:烙~饼。
Eng
- CC-CEDICT unleavened dough
- Cihui unleavened dough