死黨

sǐ dǎng tử đảng

Hán Việt: tử đảng · Pinyin: sǐ dǎng

Tổng quan

bạn thân | bạn không rời | người theo trung thành

Cấu tạo: (tử) + (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn thân | bạn không rời | người theo trung thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能盡死力互助的同黨。比喻情誼深厚的朋友。如:「他們倆是同進退的死黨。」《漢書.卷八四.翟方進傳》:「故光祿大夫陳咸與立交通厚善,相與為腹心,有背公死黨之信,欲相攀援,死而後已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为某人或某集团出死力的党羽(贬义);顽固的反动集团:结成~,图谋不轨。

Eng

  • CC-CEDICT best friends|inseparable sidekick|diehard followers
  • Cihui best friends; inseparable sidekick; diehard followers

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

死敌