歼击

jiān jītiêm kích

Hán Việt: tiêm kích · Pinyin: jiān jī

Tổng quan

tiêm kích; công diệt; tiêu diệt; tấn công và tiêu diệt. bao vây và tiêu diệt một trung đoàn địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

攻击和歼灭:~逃敌。

Cấu tạo: 殲 (tiêm) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu diệt
  • Cihui tấn công và phá hủy
  • Cihui Jianji, máy bay chiến đấu của Trung Quốc dựa trên MiG của Liên Xô
  • Cihui thường là 殲擊8型
  • Cihui 歼击8型
  • Tần suất từ hủy diệt; nhổ; trừ tiệt; xóa sạch; công diệt; tiêu diệt; tấn công và tiêu diệt
  • Biên soạn 殲擊 iānjī v. 1. fight 2. attack and wipe out

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攻击和歼灭:~逃敌。

Eng

  • Cihui to annihilate; to attack and destroy; Jianji, PRC fighter plane based on Soviet MiG; usually 殲擊8型; 歼击8型
  • Tần suất từ 殲擊 iānjī v. 1. fight 2. attack and wipe out

Đức

  • Handedict Kampf, Angriff und Auslöschen (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

歼击机 · 击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑