殆盡
đãi tận
Hán Việt: đãi tận · Pinyin: dài jìn
Tổng quan
gần như cạn kiệt | gần như hết | thực tế không còn gì
Nghĩa
Việt
- Cihui gần như cạn kiệt | gần như hết | thực tế không còn gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幾乎全部完了。《三國演義》第六回:「又差呂布發掘先皇及后妃陵寢,取其金寶。軍士乘勢掘官民墳塚殆盡。」
Eng
- CC-CEDICT almost exhausted; nearly depleted; practically nothing left
- Cihui almost exhausted; nearly depleted; practically nothing left