殉利
tuẫn lợi
Hán Việt: tuẫn lợi · Pinyin: xùn lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為追求私利而犧牲生命。《莊子.駢拇》:「小人則以身殉利,士則以身殉名。」《文選.劉孝標.廣絕交論》:「此則殉利之情未嘗異,變化之道不得一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舍身以求私利; 谋求私利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.舍身以求私利。 2.谋求私利。
Eng
- Cihui 殉利 ùnlì v.o. die for money