殉名
tuẫn danh
Hán Việt: tuẫn danh · Pinyin: xùn míng
Tổng quan
ì tiếng tăm của mình mà chết. tuẫn danh tuẫn danh ☆Vì tiếng tăm của mình mà chết. tuẫn tiết; hy sinh vì danh dự。為追求、維護名譽而死。
Nghĩa
Việt
- Cihui ì tiếng tăm của mình mà chết. tuẫn danh tuẫn danh ☆Vì tiếng tăm của mình mà chết. tuẫn tiết; hy sinh vì danh dự。為追求、維護名譽而死。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為追求、維護名譽而死。《莊子.駢拇》:「小人則以身殉利,士則以身殉名。」《後漢書.卷八十二.方術傳上.謝夷吾傳》:「不殉名以求譽,不馳騖以要寵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舍身以求名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.舍身以求名。
Eng
- Cihui 殉名 xùnmíng v.o. win fame at the expense of one's own life