殉名

xùn míngtuẫn danh

Hán Việt: tuẫn danh · Pinyin: xùn míng

Tổng quan

tuẫn tiết; hy sinh vì danh dự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.舍身以求名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為追求、維護名譽而死。《莊子.駢拇》:「小人則以身殉利,士則以身殉名。」《後漢書.卷八十二.方術傳上.謝夷吾傳》:「不殉名以求譽,不馳騖以要寵。」

Cấu tạo: 殉 (tuẫn) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 殉名 xùnmíng v.o. win fame at the expense of one's own life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為追求、維護名譽而死。《莊子.駢拇》:「小人則以身殉利,士則以身殉名。」《後漢書.卷八十二.方術傳上.謝夷吾傳》:「不殉名以求譽,不馳騖以要寵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.舍身以求名。

Eng

  • Cihui 殉名 xùnmíng v.o. win fame at the expense of one's own life

other

  • Nguồn khác Vì tiếng tăm của mình mà chết

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份 · 名优