殉情

xùn qíng tuẫn tình

Hán Việt: tuẫn tình · Pinyin: xùn qíng

Tổng quan

chết cùng nhau vì tình | yêu đến mức hy sinh bản thân

Cấu tạo: (tuẫn) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết cùng nhau vì tình | yêu đến mức hy sinh bản thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因愛情不能有圓滿的結果而自殺。元.劉仁本〈樂節婦詩序〉:「且聖人曷嘗教人以夫亡而婦必死也,亦曰未亡人而已。今樂氏臨其穴欲以身殉情,則厚矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为爱情而死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为爱情而死。

Eng

  • CC-CEDICT to die together in the name of love|to sacrifice oneself for love
  • Cihui to die together in the name of love; to sacrifice oneself for love