殉節

xùn jié tuẫn tiết

Hán Việt: tuẫn tiết · Pinyin: xùn jié

Tổng quan

hy sinh tính mạng vì trung thành (với vua, chồng, v.v.) ì lòng ngay thẳng mà chết. tuẫn tiết tuẫn tiết ☆Vì lòng ngay thẳng mà chết. 動 1. tuẫn tiết (vì thất bại trong chiến tranh hoặc quốc gia bị diệt vong, không đầu hàng mà tự tử)。指戰爭失敗或國家滅亡後因為不願投降而犧牲生命。 2. tuẫn tiết (phụ nữ chết để giữ trọn trinh tiết, thời xưa)。舊時指婦女因為抗拒凌辱而犧牲生命。 3. chết theo chồng (trong xã hội phong kiến, khi chồng chết người p…

Cấu tạo: (tuẫn) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuẫn tiết tuẫn tiết ☆Vì lòng ngay thẳng mà chết.
  • Cihui hy sinh tính mạng vì trung thành (với vua, chồng, v.v.) ì lòng ngay thẳng mà chết. tuẫn tiết tuẫn tiết ☆Vì lòng ngay thẳng mà chết. 動 1. tuẫn tiết (vì thất bại trong chiến tranh hoặc quốc gia bị diệt vong, không đầu hàng mà tự tử)。指戰爭失敗或國家滅亡後因為不願投降而犧牲生命。 2. tuẫn tiết (phụ nữ chết…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為保全志節而死。《晉書.卷八十九.忠義傳.贊曰》:「重義輕生,亡軀殉節。」《儒林外史》第四十八回:「親家,我仔細想來,我這小女要殉節的真切,倒也由著他行罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为保全志节而牺牲生命; 指女子因抗拒凌辱或屈从封建礼教而死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为保全志节而牺牲生命。 2.指女子因抗拒凌辱或屈从封建礼教而死。

Eng

  • CC-CEDICT to sacrifice one's life by loyalty (to one's prince, one's husband etc)
  • Cihui to sacrifice one's life by loyalty (to one's prince, one's husband etc)