殉節

xùn jiétuẫn tiết

Hán Việt: tuẫn tiết · Pinyin: xùn jié

Tổng quan

tuẫn tiết (vì thất bại trong chiến tranh hoặc quốc gia bị diệt vong, không đầu hàng mà tự tử).; tuẫn tiết (phụ nữ chết để giữ trọn trinh tiết, thời xưa).; chết theo chồng (trong xã hội phong kiến, khi chồng chết người phụ nữ phải chết theo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.为保全志节而牺牲生命。 2.指女子因抗拒凌辱或屈从封建礼教而死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為保全志節而死。《晉書.卷八十九.忠義傳.贊曰》:「重義輕生,亡軀殉節。」《儒林外史》第四十八回:「親家,我仔細想來,我這小女要殉節的真切,倒也由著他行罷!」

Cấu tạo: 殉 (tuẫn) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày, (nghĩa bóng) nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò; chết theo chồng
  • Biên soạn 殉節 xùnjié v.o. 1. die to preserve one's chastity 2. die out of loyalty to one's country/dynasty/regime 3. commit suicide rather than remarry (of a widow)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為保全志節而死。《晉書.卷八十九.忠義傳.贊曰》:「重義輕生,亡軀殉節。」《儒林外史》第四十八回:「親家,我仔細想來,我這小女要殉節的真切,倒也由著他行罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.为保全志节而牺牲生命。 2.指女子因抗拒凌辱或屈从封建礼教而死。
  • Kaggle Zh-Vi martyrdom

Eng

  • Cihui to sacrifice one's life by loyalty (to one's prince, one's husband etc)
  • Tần suất từ 殉節 xùnjié v.o. 1. die to preserve one's chastity 2. die out of loyalty to one's country/dynasty/regime 3. commit suicide rather than remarry (of a widow)

other

  • Nguồn khác Vì lòng ngay thẳng mà chết

Từ liên quan

Gần nghĩa

殉利 · 殉名 · 殉國 · 殉情 · 殉教 · 殉死 · 殉職 · 殉葬