殉職

xùn zhí tuẫn chức

Hán Việt: tuẫn chức · Pinyin: xùn zhí

Tổng quan

chết trong khi làm nhiệm vụ

Cấu tạo: (tuẫn) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết trong khi làm nhiệm vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在職人員為公務而犧牲生命。如:「警察因公殉職,令大家悲痛萬分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在职人员为公务而牺牲生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在职人员为公务而牺牲生命。

Eng

  • CC-CEDICT to die in the line of duty
  • Cihui to die in the line of duty

ja

  • JMdict dying at one's post|being killed in the line of duty