殉葬
tuẫn táng
Hán Việt: tuẫn táng · Pinyin: xùn zàng
Tổng quan
tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người chết thê thiếp, nô lệ, tài sản của người chết)
古代以活人或物品与死者同葬的习俗。有的是死者的妻妾、侍仆被随同埋葬,也有用俑、财物、器具等随葬。
用人、俑或器物等陪同死者下葬。《禮記.檀弓下》:「陳子車死於衛,其妻與其家大夫謀以殉葬。」《宋史.卷四七四.姦臣傳四.賈似道傳》:「聞余玠有玉帶,求之,已殉葬矣!發其塚取之。」也作「陪葬」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tục chôn người sống theo người chết.; ục chôn người sống theo người chết.; (đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết; 動 tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người chết thê thiếp, nô lệ, tài sản của người chết); chết theo; chôn theo người chết
- Biên soạn v. be buried alive with the dead
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用人、俑或器物等陪同死者下葬。《禮記.檀弓下》:「陳子車死於衛,其妻與其家大夫謀以殉葬。」《宋史.卷四七四.姦臣傳四.賈似道傳》:「聞余玠有玉帶,求之,已殉葬矣!發其塚取之。」也作「陪葬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代以活人或物品与死者同葬的习俗。有的是死者的妻妾、侍仆被随同埋葬,也有用俑、财物、器具等随葬。
Eng
- Cihui (of servants etc) to be buried alive with the deceased; (of utensils etc) to be buried with the dead
- Tần suất từ v. be buried alive with the dead
Đức
- Handedict mit einem Toten mitbegraben werden
other
- Nguồn khác Tục chôn người sống theo người chết