殉葬

xùn zàng tuẫn táng

Hán Việt: tuẫn táng · Pinyin: xùn zàng

Tổng quan

(đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố | (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết ục chôn người sống theo người chết. tuẫn táng tuẫn táng ☆Tục chôn người sống theo người chết. 動 tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người chết thê thiếp, nô lệ, tài sản của người chết)。古代的一種風俗,逼迫死者的妻妾、奴隸等隨同埋葬,也指用俑和財物、器具隨葬。

Cấu tạo: (tuẫn) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố | (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết ục chôn người sống theo người chết. tuẫn táng tuẫn táng ☆Tục chôn người sống theo người chết. 動 tuẫn táng; chôn theo người chết (phong tục thời xưa, chôn theo người ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用人、俑或器物等陪同死者下葬。《禮記.檀弓下》:「陳子車死於衛,其妻與其家大夫謀以殉葬。」《宋史.卷四七四.姦臣傳四.賈似道傳》:「聞余玠有玉帶,求之,已殉葬矣!發其塚取之。」也作「陪葬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代以活人或物品与死者同葬的习俗。有的是死者的妻妾、侍仆被随同埋葬,也有用俑、财物、器具等随葬。

Eng

  • CC-CEDICT (of servants etc) to be buried alive with the deceased; (of utensils etc) to be buried with the dead
  • Cihui (of servants etc) to be buried alive with the deceased; (of utensils etc) to be buried with the dead