殉身

xùn shēn tuẫn thân

Hán Việt: tuẫn thân · Pinyin: xùn shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (tuẫn) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犧牲生命。《孟子.盡心上》:「天下有道,以道殉身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《孟子.尽心上》"天下有道,以道殉身。"赵岐注"殉,从也。天下有道,得行王道,道从身施,功实也。"后指为达到某种目的而献身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.尽心上》"天下有道,以道殉身。"赵岐注"殉,从也。天下有道,得行王道,道从身施,功实也。"后指为达到某种目的而献身。

Eng

  • Cihui 殉身 ùnshēn n. die for a cause