殉道

xùn dào tuẫn đạo

Hán Việt: tuẫn đạo · Pinyin: xùn dào

Tổng quan

chết vì chính nghĩa tuẫn đạo; tử đạo; tử vì đạo; hy sinh vì đạo。為維護正義、真理而犧牲生命。

Cấu tạo: (tuẫn) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết vì chính nghĩa tuẫn đạo; tử đạo; tử vì đạo; hy sinh vì đạo。為維護正義、真理而犧牲生命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為維護正義、真理而犧牲生命。《孟子.盡心上》:「天下無道,以身殉道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为道义或某种主张而献身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为道义或某种主张而献身。

Eng

  • CC-CEDICT to die for a just cause
  • Cihui to die for a just cause