殊勋

thù huân

Hán Việt: thù huân

Tổng quan

công trạng đặc biệt; thành tích xuất sắc。特殊的功勛。 屢建殊勛。 mấy lần lập thành tích xuất sắc.

Cấu tạo: (thù) + (huân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công trạng đặc biệt; thành tích xuất sắc。特殊的功勛。 屢建殊勛。 mấy lần lập thành tích xuất sắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卓越的功勛。《三國志.卷一○.魏書.荀彧傳》:「董昭等謂太祖宜進爵國公,九錫備物,以彰殊勛。」隋.李德林〈天命論〉:「太祖挺生,庇民匡主,立殊勛于魏室,建茂績于周朝。」