殊异

shū yìthù dị

Hán Việt: thù dị · Pinyin: shū yì

Tổng quan

hoàn toàn khác biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不相同。 2.奇异; 不寻常。 3.指奇异的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

特別、特異。《文選.鍾會.檄蜀文》:「位為上司,寵秩殊異。」也作「殊尤」。

Cấu tạo: 殊 (thù) + 異 (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khá tách biệt
  • Biên soạn 殊異 shūyì v.p. 1. different 2. unusual

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別、特異。《文選.鍾會.檄蜀文》:「位為上司,寵秩殊異。」也作「殊尤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不相同。 2.奇异; 不寻常。 3.指奇异的事物。

Eng

  • Cihui entirely different; quite separate

Từ liên quan

Gần nghĩa

异义 · 异乡 · 异事 · 异于 · 异人 · 异位 · 异体 · 异像