殊方

shū fāng thù phương

Hán Việt: thù phương · Pinyin: shū fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thù) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同的方法或方向。《淮南子.泰族》:「趨行不得不殊方。」 2.異鄉。《文選.班固.西都賦》:「踰崑崙,越巨海,殊方異類,至于三萬里。」唐.杜甫〈九日〉詩:「殊方日落玄猿哭,舊國霜前白雁來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同的方法﹑方向或旨趣; 远方,异域。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不同的方法﹑方向或旨趣。 2.远方,异域。

Eng

  • Cihui 殊方 shūfāng n. <trad.> 1. different directions/tendencies 2. strange lands; distant regions