殊榮
thù vinh
Hán Việt: thù vinh · Pinyin: shū róng
Tổng quan
vinh quang đặc biệt | điểm khác biệt | vinh dự hiếm có | vinh quang của ai | đó là một đặc ân (được gặp bạn)
Nghĩa
Việt
- Cihui vinh quang đặc biệt | điểm khác biệt | vinh dự hiếm có | vinh quang của ai | đó là một đặc ân (được gặp bạn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特殊的光榮。晉.薛瑩〈獻詩〉:「是濟是拔,被以殊榮。」唐.柳宗元〈代廣南節度使謝出鎮表〉:「臣幸以芻賤,累忝殊榮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特殊的光荣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.特殊的光荣。
Eng
- CC-CEDICT special glory|distinction|rare honor|one's laurels|it's a privilege (to meet you)
- Cihui special glory; distinction; rare honor; one's laurels; it's a privilege (to meet you)