殊死

shū sǐ thù tử

Hán Việt: thù tử · Pinyin: shū sǐ

Tổng quan

chém đầu | hình phạt tử hình | cuộc chiến tuyệt vọng | sống còn

Cấu tạo: (thù) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chém đầu | hình phạt tử hình | cuộc chiến tuyệt vọng | sống còn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斬首的刑罰。《漢書.卷一.高帝紀下》:「今天下事畢,其赦天下殊死以下。」 2.竭盡死力。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「軍皆殊死戰,不可敗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。拼着性命,竭尽死力;决死:~战|~的斗争;古代指斩首的死刑。

Eng

  • CC-CEDICT to behead|capital punishment|desperate struggle|life-and-death
  • Cihui to behead; capital punishment; desperate struggle; life-and-death