殊致

shū zhì thù trí

Hán Việt: thù trí · Pinyin: shū zhì

Tổng quan

(văn học) pha trộn | không nhất quán | (văn học) phong cảnh tuyệt đẹp

Cấu tạo: (thù) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) pha trộn | không nhất quán | (văn học) phong cảnh tuyệt đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「存亡殊致,始終不同。」唐.韋應物〈贈琮公〉詩:「出處似殊致,喧靜兩皆禪。」 2.特異的景致。唐.李夷簡〈西亭暇日書懷十二韻獻上相公〉詩:「茲亭有殊致,經始富人侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 异样;不一致; 不同的意趣或志趣; 特别的景致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.异样;不一致。 2.不同的意趣或志趣。 3.特别的景致。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) mixed; inconsistent|(literary) spectacular scenery
  • Cihui (literary) mixed; inconsistent; (literary) spectacular scenery