残屑
tàn tiết
Hán Việt: tàn tiết
Tổng quan
(tiếng địa phương); (từ cổ,nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vụn
- Biên soạn bits; scraps; crumbs M:¹diǎnr
Mainland
- Kaggle Zh-Vi ort
Eng
- Cihui 殘屑 ánxiè n. bits; scraps; crumbs M:¹diǎnr