殘屑

tàn tiết

Hán Việt: tàn tiết

Tổng quan

(tiếng địa phương); (từ cổ,nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi

Cấu tạo: (tàn) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương); (từ cổ,nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi

Eng

  • Cihui 殘屑 ánxiè n. bits; scraps; crumbs M:¹diǎnr