殘乾

cán gān tàn kiền

Hán Việt: tàn kiền · Pinyin: cán gān

Tổng quan

chân răng gãy, gốc cây gãy ngang, đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...), cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè), vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...), (nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ, va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ, nhổ hết cừ (ở một triền sông), đánh gốc (cây), phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây)

Cấu tạo: (tàn) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân răng gãy, gốc cây gãy ngang, đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...), cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè), vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...), (nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ, va (tàu…