残废的

tàn phế đích

Hán Việt: tàn phế đích

Tổng quan

người què, cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...), làm què, làm tàn tật, làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại, (nghĩa bóng) làm tê liệt, (+ along) đi khập khiễng bị biến dạng, bị méo mó người tàn tậ

Cấu tạo: 殘 (tàn) + 廢 (phế) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàn tật
  • Tần suất từ người què, cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...), làm què, làm tàn tật, làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại, (nghĩa bóng) làm tê liệt, (+ along) đi khập khiễng bị biến dạng, bị méo mó người tàn tật người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế, không có hiệu lực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ, (toán học) vô hiệu, làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật, đối đãi như một kẻ tàn phế, cho giải ngũ vì tàn phế, trở thành tàn phế méo mó, kỳ…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cripple

Eng

  • Cihui cripple
  • Tần suất từ cripple

Từ liên quan

Gần nghĩa

残废者 · 废的 · 残废 · 殘廢 · 残废证 · 残废军人