殘廢的

tàn phế đích

Hán Việt: tàn phế đích

Tổng quan

người què, cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...), làm què, làm tàn tật, làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại, (nghĩa bóng) làm tê liệt, (+ along) đi khập khiễng bị biến dạng, bị méo mó người tàn tật người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn p…

Cấu tạo: (tàn) + (phế) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui cripple