殘滓
tàn chỉ
Hán Việt: tàn chỉ
Tổng quan
phần còn lại, (hoá học) bã, (toán học) số dư, số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm), (từ cổ,nghĩa cổ) cặn bã của xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui phần còn lại, (hoá học) bã, (toán học) số dư, số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm), (từ cổ,nghĩa cổ) cặn bã của xã hội
ja
- JMdict remains|dregs|vestiges|remnant|residue