chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin:

Tổng quan

cặn trầm tích

五滓 · 塵滓 · 尘滓 · 残滓 · 沉滓 · 渣滓 · 渣滓的 · 有渣滓的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Mân Namlái
Nhật BảnORI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˇ
Hán ngữ Trung cổcrix
Phản thiết阻史切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cặn, đục. Nguyễn Du [阮攸] : {Chỉ uế càn khôn huyết chiến dư} [滓濊乾坤血戰餘] (Bát muộn [撥悶]) Đất trời nhơ nhớp sau cuộc huyết chiến.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 物品提出水分或精華後剩下的東西。如:「渣滓」。《文選.馬融.長笛賦》:「溉盥汙穢,澡雪垢滓矣。」 [形] 汙穢。《聊齋志異.卷七.仙人島》:「驅馬至西村,見父衣服滓敝,衰老堪憐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滓 (形声。从水,宰声。本义液体里下沉的杂质) 同本义 滓,淀也。--《说文》。泥之黑者为滓,字亦作淄。 化白于泥淄。--《太玄·更》。注黑也。” 脉不粘肤,食不留滓。--刘峻《送橘启》 滓方以集诸滓,制如涤方,受五升。--唐·陆羽《茶经》 又如滓方(收集茶叶渣的器具);滓脚(渣子,渣末) 用同汁” 行到灶前毛器具,目滓流落拭卖干。--《中国歌谣资料·福建歌谣》。原注目滓,眼泪。滓当‘汁’之声转。” 滓 污浊 皦然泥而不滓者。--《史记·屈原贾生列传》 滓zǐ沉淀物,液体里下沉的渣子渣~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) dregs; sediment

ja

  • JMdict dregs|sediment|grounds|meal|lees (esp. sake)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】阻史切【集韻】【韻會】壯士切,𠀤音笫。【說文】澱也。【李陵·與蘇武書】動增泥滓。 又汁滓。【周禮·春官·醴齊註】醴,猶體也。成而汁滓相將。 又滓方,器名。【陸羽·茶經】滓方以集諸滓器。 又平聲。【史記·屈原傳】泥而不滓。【註】滓音湽。

Thuyết Văn

澱也。 从水。宰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。緇、滓也。泥之黑者曰滓。此色然也。廣雅曰。澱謂之滓。按古亦假滓爲緇。 阻史切。一部。

【滓】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 宰 (tể) Phiên thiết: Trở sử thiết Thượng tự: 阻 (trở) | Hạ tự: 史 (sử) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điến (Cặn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư