殘片
tàn phiến
Hán Việt: tàn phiến · Pinyin: cán piàn
Tổng quan
(tôn giáo) thành tích, di tích, di vật, (số nhiều) di hài sắt bịt đầu (dây giày...), mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...), mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng, đầu (cái) đuôi (thú vật), túm lông (trên lưng cừu), (sân khấu) lời nói bế mạc, (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo, đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại, trò chơ…
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剩馀的﹑不完整的片状物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.剩馀的﹑不完整的片状物。
Eng
- Cihui relic
ja
- JMdict fragment|remnant