殘疾

cán jí tàn tật

Hán Việt: tàn tật · Pinyin: cán jí

Tổng quan

tàn tật | khuyết tật | dị dạng trên người hoặc động vật

Cấu tạo: (tàn) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn tật | khuyết tật | dị dạng trên người hoặc động vật
  • Cihui tàn tật tàn tật ☆Thân thể thiếu sót hoặc hư hỏng một bộ phận nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肢體或器官因先天或後天傷病而失去功能,造成缺陷。《水滸傳》第一三回:「今日軍中自家比試,恐有傷損。輕則殘疾,重則致命。」《三國演義》第五九回:「韓遂已無左手,做了殘疾之人,操教就於長安歇馬,授西涼侯之職。」_x000D_ 2.疾病。《古今雜劇三十種.新刊的本薛仁貴衣錦還鄉關目》:「俺叔叔瘸&3fbe_.png;疲跛,俺爺爺又老弱殘疾。」《紅樓夢》第七回:「業師於去年病故,家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肢体、器官等因伤病而缺损或严重变形关心残疾人。

Eng

  • CC-CEDICT disabled|handicapped|deformity on a person or animal
  • Cihui disabled; handicapped; deformity on a person or animal

ja

  • JMdict partially handicapped person (ritsuryō system)