殖民

zhí mínthực dân

Hán Việt: thực dân · Pinyin: zhí mín

Tổng quan

thực dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原指强国向所征服的地区移民。在资本主义时期,指资本主义国家把经济政治势力扩张到不发达的国家或地区,掠夺和奴役当地的人民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強權以武力或經濟力量對弱小的民族與區域進行壓迫、統治、奴役和剝削的一貫政策。通常表現在海外移民、資本輸出、商品傾銷、原料掠奪、文化支配和奴隸販賣等方面。

Cấu tạo: 殖 (thực) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người ra nước ngoài để làm ăn sinh lợi — Chỉ bọn người xâm chiếm nước khác để kiếm lợi.; chiếm làm thuộc địa, lập thuộc địa, định cư, ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận) vườn ươm, đồn điền (bông, cà phê...), (sử học) sự di dân sang thuộc địa, (sử học) thuộc địa sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự thanh toán, sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp, sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa, (pháp lý) sự chuyển gia tài, sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất), nhóm người…
  • Biên soạn 殖民 hímín v.o. establish a colony; colonize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強權以武力或經濟力量對弱小的民族與區域進行壓迫、統治、奴役和剝削的一貫政策。通常表現在海外移民、資本輸出、商品傾銷、原料掠奪、文化支配和奴隸販賣等方面。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指强国向所征服的地区移民。在资本主义时期,指资本主义国家把经济政治势力扩张到不发达的国家或地区,掠夺和奴役当地的人民。
  • Kaggle Zh-Vi colonise

Eng

  • Cihui colony; colonial
  • Tần suất từ 殖民 hímín v.o. establish a colony; colonize

Đức

  • Handedict Siedlung

other

  • Nguồn khác Người ra nước ngoài để làm ăn sinh lợi
  • Nguồn khác Chỉ bọn người xâm chiếm nước khác để kiếm lợi

Từ liên quan

Gần nghĩa

殖民于 · 殖民地 · 殖民的 · 殖民者 · 殖民主义 · 殖民地化 · 殖民地的 · 殖利