殖民

zhí mín thực dân

Hán Việt: thực dân · Pinyin: zhí mín

Tổng quan

thuộc địa | thực dân gười ra nước ngoài để làm ăn sinh lợi — Chỉ bọn người xâm chiếm nước khác để kiếm lợi. thực dân thực dân ☆Người ra nước ngoài để làm ăn sinh lợi — Chỉ bọn người xâm chiếm nước khác để kiếm lợi. thực dân。原指強國向它所征服的地區移民。在資本主義時期,指資本主義國家把經濟政治勢力擴張到不發達的國家或地區,掠奪和奴役當地的人民。 殖民政策 chính sách thực dân. 殖民者 bọn thực dân.

Cấu tạo: (thực) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc địa | thực dân gười ra nước ngoài để làm ăn sinh lợi — Chỉ bọn người xâm chiếm nước khác để kiếm lợi. thực dân thực dân ☆Người ra nước ngoài để làm ăn sinh lợi — Chỉ bọn người xâm chiếm nước khác để kiếm lợi. thực dân。原指強國向它所征服的地區移民。在資本主義時期,指資本主義國家把經濟政治勢力擴張到不發達的國家或地區,掠奪和奴役當…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強權以武力或經濟力量對弱小的民族與區域進行壓迫、統治、奴役和剝削的一貫政策。通常表現在海外移民、資本輸出、商品傾銷、原料掠奪、文化支配和奴隸販賣等方面。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指强国向所征服的地区移民。在资本主义时期,指资本主义国家把经济政治势力扩张到不发达的国家或地区,掠夺和奴役当地的人民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指强国向所征服的地区移民。在资本主义时期,指资本主义国家把经济政治势力扩张到不发达的国家或地区,掠夺和奴役当地的人民。

Eng

  • CC-CEDICT colony|colonial
  • Cihui colony; colonial