殘年

cán nián tàn niên

Hán Việt: tàn niên · Pinyin: cán nián

Tổng quan

cuối đời: những năm tháng còn lại/những năm cuối đời/hoàng hôn/cuối năm

Cấu tạo: (tàn) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuối đời: những năm tháng còn lại/những năm cuối đời/hoàng hôn/cuối năm
  • Cihui ăm gần hết. Cuối năm. tàn niên tàn niên ☆Năm gần hết. Cuối năm. 名 1. cuối đời; những năm tháng còn lại; những năm cuối đời; hoàng hôn。指人的晚年。 風燭殘年。 nến tàn năm tận; những năm tháng cuối cùng của cuộc đời; như ngọn nến trước gió; tuổi già leo lét 殘年暮景。 tàn niên mộ cảnh; buổi hoàng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暮年。《列子.湯問》:「以殘年餘力,曾不能毀山之一毛,其如土石何?」唐.白居易〈冬初酒熟〉詩二首之二:「殘年多少在,盡付此中銷。」 2.一年將盡之時。《二刻拍案驚奇》卷四:「看看殘年將盡,紀老三果然來買年貨,特到史家、魏家拜望。」

Eng

  • Cihui 殘年 ánnián n. 1. last day of the year 2. evening of life; declining years