殘廢者

cán fèi zhě tàn phế giả

Hán Việt: tàn phế giả · Pinyin: cán fèi zhě

Tổng quan

người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế, không có hiệu lực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ, (toán học) vô hiệu, làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật, đối đãi như một kẻ tàn phế, cho giải ngũ vì tàn phế, trở thành tàn phế

Cấu tạo: (tàn) + (phế) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế, không có hiệu lực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ, (toán học) vô hiệu, làm c…