殘損
tàn tổn
Hán Việt: tàn tổn · Pinyin: cán sǔn
Tổng quan
hỏng: phế
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏng: phế
- Cihui hỏng; phế。(物品)殘缺破損。 這部線裝書有一函殘損了 bộ sách đóng buộc chỉ này có một hộp bị hỏng 由於商品包裝不好,在運輸途中殘損較多。 do sản phẩm đóng gói không tốt, nên trên đường vận chuyển bị hỏng khá nhiều.
Eng
- Cihui 殘損 ánsǔn v. be damaged