殘春
tàn xuân
Hán Việt: tàn xuân · Pinyin: cán chūn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui uối mùa xuân – Cũng chỉ người con gái lỡ thì. tàn xuân tàn xuân ☆Cuối mùa xuân – Cũng chỉ người con gái lỡ thì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晚春。唐.白居易〈湖上招客送春汎舟〉詩:「欲送殘春招酒伴,客中誰最有風情。」宋.李清照〈慶清朝.禁幄低張〉詞:「禁幄低張,彤闌巧護,就中獨占殘春。」
Eng
- Cihui 殘春 ánchūn n. last days of spring