殘本

cán běn tàn bổn

Hán Việt: tàn bổn · Pinyin: cán běn

Tổng quan

mảnh sách còn sót lại

Cấu tạo: (tàn) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảnh sách còn sót lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頁數殘缺不全的書。明.胡應麟《少室山房筆叢.卷二.經籍會通二》:「間有殘本不售者,往往廉取之,故余之書多斷闕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 残缺不全的书籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.残缺不全的书籍。

Eng

  • CC-CEDICT extant fragment (of book)
  • Cihui extant fragment (of book)