殘滓

tàn chỉ

Hán Việt: tàn chỉ

Tổng quan

phần còn lại, (hoá học) bã, (toán học) số dư, số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm), (từ cổ,nghĩa cổ) cặn bã của xã hội

Cấu tạo: (tàn) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần còn lại, (hoá học) bã, (toán học) số dư, số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm), (từ cổ,nghĩa cổ) cặn bã của xã hội