殘生

cán shēng tàn sanh

Hán Việt: tàn sanh · Pinyin: cán shēng

Tổng quan

cuối đời: những năm cuối đời/sống sót

Cấu tạo: (tàn) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuối đời: những năm cuối đời/sống sót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老年。亦指剩餘的生命。唐.杜甫〈奉濟驛重送嚴公四韻〉:「江村獨歸處,寂寞養殘生。」《三國演義》第六四回:「吾從賊者,欲留殘生,與主報冤也。」 2.迫害生命。《莊子.駢拇》:「若其殘生損性,則盜跖亦伯夷已。」宋.王安石〈示公佐〉詩:「殘生傷性老耽書,年少東來復起予。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 残:了此~;侥幸保存住的生命:劫后~。

Eng

  • CC-CEDICT remaining years of one's life
  • Cihui remaining years of one's life
  • Cihui 殘生 ánshēng* n. 1. one's remaining years 2. one's wretched life 3. survival

ja

  • JMdict the remainder of one's life