殘膜

cán mó tàn mô

Hán Việt: tàn mô · Pinyin: cán mó

Tổng quan

rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế)

Cấu tạo: (tàn) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế)

Eng

  • CC-CEDICT leftover agricultural plastic (as waste or rubbish that needs to be disposed of or recycled)
  • Cihui leftover agricultural plastic (as waste or rubbish that needs to be disposed of or recycled)