Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

màng phim

膜孔 · 膜层 · 膜拜 · 膜炎 · 膜状 · 膜的 · 膜皮 · 膜1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngmok2
Mân Nammo̍oh
Nhật BảnMAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄛˊ
Hán ngữ Trung cổmak
Phản thiết末各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Màng, một thứ màng mỏng để ràng rịt tạng phủ và các cơ quan trong mình. Như {nhãn mô} [眼膜] màng mắt, {nhĩ mô} [耳膜] màng tai, v.v. Nói rộng ra như mạng mỏng ở trong các thứ quả cây cũng gọi là {mô} cả. {Mô bái} [膜拜] quỳ dài mà lạy. Cũng có âm là {mạc}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參見「膜拜」條。 2.(一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膜 (形声。从肉,莫声。本义生物体内部的薄皮形组织) 同本义 熏于肓膜,散于胸服。--《素问·痹论》 又如耳膜;竹膜;细胞膜;鼓膜 通常有柔韧性的透明薄片 比喻细微的间隔 膜 专指礼拜神佛的跪拜 膜mó ⒈动、植物体内像薄皮的组织耳鼓~♂膈~。竹~儿。 ⒉像膜那样的薄皮橡皮~。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT membrane|film

ja

  • JMdict membrane|film

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】慕各切【集韻】【韻會】【正韻】末各切,𠀤音莫。【說文】肉閒脉膜也。【廣韻】肉膜。【釋名】膜,幕也,幕絡一體也。【爾雅·釋器·肉曰脫之疏】治肉除其筋膜,取好者。【博雅】䐞膜也。 又撫也。【揚子·方言】膜,撫也。【註】謂撫順也。 又【廣韻】【正韻】莫胡切【集韻】【韻會】蒙晡切,𠀤音糢。【廣韻】膜,拜也。【穆天子傳】膜拜而受。【註】長跪拜也。

Thuyết Văn

肉閒胲膜也。 从肉。𦱤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名。膜、幕也。幕絡一體也。廣雅。䐼䐞膜也。䐞與膜爲一。許意爲二。膜在肉裏也。許爲長。胲膜者、絫呼之。胲之言該也。按膜䐞皆人物所同。許專系之物者、在人者不可得見也。 慕各切。五部。

【膜】 (mô ⟨mạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mộ các thiết Thượng tự: 慕 (mộ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) gian (Khoảng giữa.) hợi (hydroxylamine (chemistry)) mô (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦟦