殘賊
tàn tặc
Hán Việt: tàn tặc · Pinyin: cán zéi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ộc ác hại người. tàn tặc tàn tặc ☆Độc ác hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凌虐、迫害。《淮南子.兵略》:「貪昧饕餮之人,殘賊天下,萬人搔動。」《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「秦為亂政虐刑以殘賊天下,數十年矣。」 2.凶殘的賊人。《漢書.卷一.高帝紀上》:「吾以義兵從諸侯誅殘賊,使刑餘罪人擊公,何苦乃與公挑戰!」唐.高適〈燕歌行〉:「漢家煙塵在東北,漢將辭家破殘賊。」
Eng
- Cihui 殘賊 ánzéi v. injure; spoil destroy; cause severe damage to ◆n. ravening thief M:²huǒ