殘酒
tàn tửu
Hán Việt: tàn tửu
Tổng quan
miếng da gót (giày), chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống)
Nghĩa
Việt
- Cihui miếng da gót (giày), chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống)
- Cihui ượu thừa lại, sót lại. tàn tửu tàn tửu ☆Rượu thừa lại, sót lại.
Eng
- Cihui 殘酒 ánjiǔ n. the remaining smell of liquor