殢酒

tì jiǔthế tửu

Hán Việt: thế tửu · Pinyin: tì jiǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沉湎于酒; 醉酒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困於酒。宋.秦觀〈夢揚州.晚雲收〉詞:「殢酒為花,十載因誰淹留?」宋.辛棄疾〈賀新郎.雲臥衣裳冷〉詞:「愁殢酒,又獨醒。」

Cấu tạo: 𣨼 (thế) + 酒 (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 say rượu
  • Biên soạn suffer from alcoholism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困於酒。宋.秦觀〈夢揚州.晚雲收〉詞:「殢酒為花,十載因誰淹留?」宋.辛棄疾〈賀新郎.雲臥衣裳冷〉詞:「愁殢酒,又獨醒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉湎于酒; 醉酒。

Eng

  • Cihui 殢酒 ìjiǔ v.o. suffer from alcoholism

Từ liên quan

Gần nghĩa

酒井 · 酒仓 · 酒仙 · 酒令 · 酒会 · 酒伴 · 酒保 · 酒兩