殫亡

đàn vong

Hán Việt: đàn vong

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

全失、盡失。唐.韓愈〈送石處士序〉:「方今寇集於恆,師環其疆,農不耕收,財粟殫亡。」

Cấu tạo: 殚 (đàn) + 亡 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mất hết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全失、盡失。唐.韓愈〈送石處士序〉:「方今寇集於恆,師環其疆,農不耕收,財粟殫亡。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

亡人 · 亡佚 · 亡八 · 亡命 · 亡国 · 亡國 · 亡失 · 亡妻