殫心

dān xīnđàn tâm

Hán Việt: đàn tâm · Pinyin: dān xīn

Tổng quan

dốc toàn tâm trí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.竭尽心力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盡心。如:「他為工作殫心竭力,毫無怨言。」

Cấu tạo: 殫 (đàn) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dốc lòng
  • Tần suất từ dốc toàn tâm trí
  • Biên soạn 殫心 dānxīn v.o. devote one's entire mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡心。如:「他為工作殫心竭力,毫無怨言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.竭尽心力。

Eng

  • Cihui to devote one's entire mind
  • Tần suất từ 殫心 dānxīn v.o. devote one's entire mind

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭