dān đàn

Hán Việt: đàn · Pinyin: dān

Tổng quan

hoàn toàn kiệt quệ

殫思極慮 · 殫精竭力 · 殫見洽聞 · 殫乏 · 殫亡 · 殫匱 · 殫均 · 殫屈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindān
Hán Việtđàn
Quảng Đôngdaan1
Nhật BảnTSUKIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtan
Phản thiết都懸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hết, làm hết. Nguyễn Du [阮攸] : {Đàn tận tâm lực cơ nhất canh} [殫盡心力幾一更] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Dốc hết tâm lực gần một trống canh. Có khi đọc là {đạn}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 竭盡。如:「殫思竭慮」。《漢書.卷六○.杜欽傳》:「殫天下之財以奉淫侈,匱萬姓之力以從耳目。」唐.柳宗元〈捕蛇者說〉:「殫其地之出,竭其廬之入,號呼而轉徒,饑渴而頓踣。」

Eng

  • CC-CEDICT entirely|to exhaust

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都寒切【集韻】【韻會】多寒切,𠀤音單。【說文】殛盡也。【班固·西都賦】百獸駭殫。 又凡盡皆曰殫。【司馬相如·子虛賦】殫覩人物之變態。【張衡·西京賦】殫所未見。通作單。【詩·周頌】單厥心。【禮·祭義】歲旣單矣。皆與殫同。 又【韻補】叶都懸切,音顚。【張衡·東京賦】祈福乎上𤣥,思所以爲虔。肅肅之儀盡,穆穆之禮殫。

Thuyết Văn

極盡也。 从𣦵。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竆極而盡之也。極鉉本作殛。誤。古多假單字爲之郊特牲云。社事單出里。祭義。歲旣單矣大雅。其軍三單。箋云。單者、無羨卒也。皆是也。 都寒切。十四部。

【殫】 (đàn ⟨đạn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đô hàn thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' Suy luận: đan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cực (Cái nóc nhà.) tận (Hết) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 殚 · 殚 · 殚