殭尸

jiāng shīcương thi

Hán Việt: cương thi · Pinyin: jiāng shī

Tổng quan

Thây ma cứng đơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

僵硬的死尸,常用来比喻腐朽的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.屍體、死者。《漢書.卷六三.武五子傳.贊曰》:「及巫蠱事起,京師流血,僵尸數萬。」 2.俗傳人死後,屍體歷久不壞,成為害人的怪物,稱為「僵尸」。《西遊記》第二七回:「他是個潛靈作怪的僵尸,在此迷人敗本,被我打殺,他就現了本相。」也作「僵屍」、「殭尸」。

Cấu tạo: 僵 (cương) + 尸 (thi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xác chết sống
  • Tần suất từ Thây ma cứng đơ.; hây ma cứng đơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗傳人死已久,屍體不爛,變為害人的怪物,稱為「殭尸」。也作「僵尸」、「僵屍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.僵硬的死尸。

Từ liên quan

Gần nghĩa

僵仆 · 僵住 · 僵僕 · 僵勁 · 僵化 · 僵卧 · 僵呆 · 僵尸